Thứ tư, 15/06/2022 01:45

2gon.net, kết quả Trận Ba Lan vs Bỉ ngày 15-06-2022
Giải UEFA Nations League - Thứ tư, 15/06
Vòng League A
0 : 1
Hiệp một:
0 - 1

Đã kết thúc
|
01:45 15/06/2022
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
0 : 1
16'

Diễn biến chính H2
0 : 1
46'

47'

57'

58'

62'

67'

67'

70'

80'

84'

84'

ĐỘI HÌNH
Substitutes
12
Bartlomiej Dragowski
6
Jacek Goralski
13
Jakub Kaminski
23
Krzysztof Piatek
16
Marco Kaminski
22
Kamil Grabara
4
Tomasz Kedziora
21
Przemyslaw Frankowski
18
Bartosz Bereszynski
14
Mateusz Klich
11
Kamil Grosicki
7
Karol Swiderski
Ba Lan (5-3-2)
Bỉ (3-4-3)
1
Szczesny
10
Zalewski
5
Kiwior
15
Glik
3
Wieteska
2
Cash
19
Szymansk...
8
Linetty
17
Zurkowsk...
9
Lewandow...
20
Zielinsk...
12
Mignolet
19
Dendonck...
2
Alderwei...
5
Vertongh...
21
Castagne
8
Tieleman...
6
Witsel
16
Hazard
14
Mertens
23
Batshuay...
10
Hazard
Substitutes
18
Adnan Januzaj
3
Arthur Theate
4
Brandon Mechele
11
Charles De Ketelaere
13
Koen Casteels
1
Sels Matz
7
Dennis Praet
22
Alexis Saelemaekers
15
Thomas Foket
17
Leandro Trossard
20
Hans Vanaken
9
Lois Openda
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
1.08
0:0
0.84
1 1/2
9.09
0.05
181.00
11.00
1.05
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Ba Lan
Bỉ
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3